cực chẳng đã

cực chẳng đã

Cực chẳng đã, cô ấy phải bán chiếc xe yêu quý.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tình thế bắt buộc, không còn cách nào khác: "cực chẳng đã" chỉ hoàn cảnh hoặc hành động được thực hiện không lựa chọn tốt hơn, thường mang sắc thái miễn cưỡng.
  2. Tính từ:

    • Không còn cách nào khác: Dùng để mô tả trạng thái hoặc quyết định được đưa ra trong tình huống bế tắc, khi mọi phương án khác đều không khả thi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Làm việc này cực chẳng đã thôi. (Hành động này chỉ được thực hiện không còn lựa chọn nào khác.)
    • Anh ấy chấp nhận điều kiện đó cực chẳng đã. (Anh ấy đồng ý hoàn cảnh bắt buộc.)
  • Tính từ:

    • Đây giải pháp cực chẳng đã. (Đây giải pháp không còn cách nào khác.)
    • Tôi đến muộn cực chẳng đã, kẹt xe. (Tôi đến muộn không thể làm khác được do kẹt xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cực chẳng đã phải làm": nhấn mạnh sự bắt buộc trong hành động.

    • Cực chẳng đã phải bán nhà để trả nợ. (Không còn cách nào khác ngoài việc bán nhà để trả nợ.)
  • "cực chẳng đã mới": chỉ hành động được thực hiện chỉ khi không còn lựa chọn khả thi.

    • Cực chẳng đã mới nhờ đến sự giúp đỡ của anh. (Tôi chỉ nhờ anh khi không còn ai khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Bất đắc dĩ (tính từ): không được như ý muốn, miễn cưỡngđồng nghĩa với cực chẳng đã.

    • Anh ấy làm việc này một cách bất đắc dĩ. (Anh ấy làm việc này không còn cách nào khác.)
  • Chẳng đã (từ cổ): không còn cách nào, bắt buộc.

    • Chẳng đã phải đi xa. (Không còn cách nào khác ngoài việc phải đi xa.)
Từ đồng nghĩa
  • Bắt buộc: không thể tránh khỏi.
  • Miễn cưỡng: làm việc đó không lựa chọn khác.
  • Bất khả kháng: không thể chống lại được, thường dùng trong hoàn cảnh khách quan.
Thành ngữ liên quan
  • Cực chẳng đã mới phải làm: hành động chỉ được thực hiện khi không còn lựa chọn nào khả thi.
    • Cực chẳng đã mới phải chấp nhận lời đề nghị đó. (Chỉ khi không còn cách nào, tôi mới đồng ý với lời đề nghị đó.)